Máy lạnh Electrolux của bạn qua thời gian hoạt động bắt đầu xuất hiện nhiều lỗi gây phiền toái đến công việc và sinh hoạt của bạn. Và bạn không thể nhận biết được các mã lỗi xuất hiện trên máy, cách kiểm tra và khắc phục. Điện máy tại gia chuyên thu mua máy lạnh cũ giá cao Tphcm chia sẽ thông tin cho bạn bảng mã lỗi máy lạnh Electrolux để bạn có thể đối chiếu theo dõi máy lạnh của mình.
1. Lý do máy lạnh, điều hòa Electrolux được tin dùng
- Có khả năng làm lạnh một cách nhanh chóng, giúp cho người dùng có thể tận hưởng luồng khí mát lạnh sảng khoái.
- Khả năng tiết kiệm hiệu quả dòng điện năng tiêu thụ nhờ ứng dụng công nghệ hiện đại tiên tiến.
- Có nhiều chế độ đa dạng.
- Khả năng kháng khuẩn tốt, giúp cho bầu không khí trong phòng luôn được trong lành và thoáng mát.
- Rất ít khi xảy ra lỗi.
2. Kiểm tra mã lỗi máy lạnh Electrolux
Máy lạnh Electrolux có tính năng báo lỗi tự động, tính năng này sẽ xuất hiện trên màn hình LCD của máy lạnh khi trong quá trình sử dụng máy bị lỗi kỹ thuật hoặc hoạt động sai, và thiết bị sẽ cảnh cáo giúp cho người dùng có thể sớm phát hiện ra lỗi để bảo trì kịp thời.
Cách kiểm tra:
- Hướng remote điều khiển về bộ cảm dàn dạnh
- Nhấn giữ nút CHK hoặc CHECK cho đến khi màn hình hiện 2 số 00
- Nhấn nút mũi tên lên xuống, lỗi sẽ hiển thị sau mỗi lần nhấn nút điều khiển.
3. Bảng mã lỗi máy lạnh electrolux inventer thường gặp.
1- Mã lỗi E1: Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng .
2- Mã lỗi E2: Bảo vệ chống đóng băng.
3- Mã lỗi E3: Môi chất lạnh bị tắc nghẽn hoặc rò rỉ.
4- Mã lỗi E4: Bảo vệ máy nén xả nhiệt độ cao.
5- Mã lỗi E5: Bảo vệ quá dòng AC.
6 – Mã lỗi E6: Lỗi giao tiếp giữa dàn lạnh và dàn nóng.
7 – Mã lỗi E8, H4: Cảnh báo nhiệt độ cao.
8- Mã lỗi H6: Không có phản hồi từ động cơ (motor) quạt dàn lạnh.
9 – Mã lỗi LP: Lỗi giữa dàn nóng và dàn lạnh.
10- Mã lỗi L3: Lỗi động cơ quạt dàn nóng.
11- Mã lỗi L9: Bảo vệ dòng điện.
12- Mã lỗi Fo: Môi chất làm lạnh tích tụ.
13- Mã lỗi F1: Cảm biến trong phòng bị hở hoặc ngắn mạch.
14- Mã lỗi F2: Cảm biến đường ống dàn lạnh bị hở hoặc ngắn mạch.
15- Mã lỗi F3: Cảm biến dàn nóng bị hở hoặc ngắn mạch.
16- Mã lỗi F4: Cảm biến đường ống dàn nóng bị hở hoặc ngắn mạch.
17- Mã lỗi F5: Cảm biến xả bị hở hoặc ngắn mạch.
18- Mã lỗi F6: Giới hạn quá tải/sụt.
19- Mã lỗi F8: Giới hạn quá dòng/sụt.
20 – Mã lỗi F9: Cảnh báo nhiệt độ xả cao.
21- Mã lỗi FH: Giới hạn chống đóng băng.
22- Mã lỗi H1: Rã đông.
23- Mã lỗi H3: Bảo vệ chống quá tải máy nén.
24- Mã lỗi H5: Bảo vệ IPM.
25- Mã lỗi HC: Bảo vệ PFC.
26- Mã lỗi EE: Lỗi EEPROM.
27- Mã lỗi PH: Bảo vệ điện áp PN cao.
28- Mã lỗi PL: Bảo vệ điện áp PL thấp.
29- Mã lỗi U7: Lỗi bất thường van 4 chiều.
30- Mã lỗi Po: Tần số thấp máy nén ở chế độ chạy thử.
31- Mã lỗi P1: Tần số định mức máy nén ở chế độ chạy thử
32- Mã lỗi P2: Tần số tối đa máy nén ở chế độ chạy thử.
33- Mã lỗi P3: Tần số trung bình máy nén ở chế độ chạy thử.
34- Mã lỗi LU: Cảnh báo công suất.
35- Mã lỗi EU: Cảnh báo nhiệt độ.
.png)
Hình ảnh : bảng mã lỗi máy lạnh electrolux
4. Dịch vụ sửa chữa Điện Máy Tại Gia
Như vậy, là đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi vừa cung cấp đến bạn đọc, quý vị những thông tin về một số bảng mã lỗi điều hòa electrolux thường gặp rồi đó. Ngoài ra, trong quá trình sử dụng điều hòa Electrolux inverter, nếu gặp mã lỗi xuất hiện, quý khách có thể gọi về theo HOTLINE 0909.822.926 để được chúng tôi tư vấn chi tiết hơn nhé.
Cảm ơn bạn đọc đã quan tâm theo dõi.
- Cách điều chỉnh nhiệt độ tủ lạnh Mitsubishi(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt midea(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt beko(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt sanyo(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt hitachi(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt panasonic(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt sharp(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt sam sung(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt toshiba(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt lg cửa trước(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt electrolux(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng tủ lạnh beko(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng tủ lạnh lg(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng tủ lạnh sharp(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng tủ lạnh sanyo(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng tủ lạnh hitachi(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng tủ lạnh toshiba(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng tủ lạnh electrolux(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng tủ lạnh mitsubishi(29.07.2022)
- Hướng dẫn cách xóa lỗi máy giặt Electrolux (29.07.2022)

HÀNG THANH LÝ
THIÊT BỊ LẠNH CÔNG NGHIỆP
ĐIỆN LẠNH
VẬT TƯ ĐIỆN LẠNH
GIA DỤNG
CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU