Trong quá trình sử dụng tủ lạnh Toshiba , bạn có thế gặp phải một vài lỗi do cả yếu tố khách quan lẫn chủ quan.Hãy cùng với Điện máy tại gia chuyên thu mua tủ lạnh cũ giá cao Tphcm Tham khảo bài viết tổng hợp bảng mã lỗi tủ lạnh Toshiba chi tiết nhất để giúp ích trong việc xác định và khắc phục lỗi nhé!
1. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi HLL
Nguyên nhân: khả năng rò rỉ chất làm lạnh của tủ lạnh.
Cách khắc phục: kiểm tra đường ống dẫn gas xem tủ lạnh Toshiba có bị hở ở đâu không, sau đó bạn khắc phục chỗ hở gas và bơm lại gas.

Hình ảnh : nhân viên khắc phục mã lỗi tủ lạnh toshiba
2. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H80
Nguyên nhân: động cơ làm lạnh hoặc máy nén của tủ lạnh có vấn đề
Cách khắc phục: bạn kiểm tra máy nén tủ lạnh có bị kẹt hay không. Nếu có bạn sử dụng tụ kích, trường hợp máy block bị luồn hơi bạn nên tiến hành thay block khác cho tủ lạnh Toshiba. Lưu ý cần thay đúng dung tích block máy nén.
3. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H65
Nguyên nhân: khoan đông bị đảo chiều
Cách khắc phục: kiểm tra xem quạt có bị quay ngược hay không để thay thế đảo chiều quạt như diot.
4. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H64
Nguyên nhân: động cơ quạt khoang lạnh bị ngược chiều
Cách khắc phục: kiểm tra khoang lạnh, đường gió hồi hoặc quạt bên trong có dấu hiệu thổi ngược không. Rút phích cắm tủ lạnh 1 ngày sau đó cắm lại. Nếu vẫn không khắc phục được hãy kiểm tra quạt.
5. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H63
Nguyên nhân: động cơ quạt bị đảo chiều
Cách khắc phục: đối với mã lỗi tủ lạnh Toshiba nội địa này, bạn cần thay thế diot khác để quạt quay đúng chiều.
6. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H61
Nguyên nhân: động cơ khoang lạnh có vấn đề
Cách khắc phục: kiểm tra lại mạch điện truyền đến quạt, kiểm tra công tắc cửa xem có bị hỏng hay không.
7. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H62
Nguyên nhân: động cơ quạt khoang máy đóng băng
Cách khắc phục: đá bị kẹt ở khoang lạnh và động cơ quạt nên bạn hãy rút nguồn điện tủ lạnh khoảng 4 tiếng rồi cắm lại. Nếu vẫn không khắc phục được bạn nên kiểm tra xem có vật cứng đang cản trở cánh quạt hay không.
8. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H60
Nguyên nhân: động cơ quạt không hoạt động. Motor quạt, nguồn điện cấp có vấn đề
Cách khắc phục: nếu motor quạt bị chập cháy thì bạn nên thay quạt khác hoặc kiểm tra lại nguồn điện cấp cho quạt.
9. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H14
Nguyên nhân: mã lỗi tủ lạnh Toshiba nội địa H14 có thể do quá dòng hoạt động bảo vệ
Cách khắc phục: kiểm tra bo mạch hoặc máy nén có quá tải hay không. Bạn nên rút phích cắm tủ ra khoảng 1 giờ rồi cắm lại. Nếu vẫn không được nên kiểm tra lại block máy nén hoặc mạch điện.
10. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H16
Nguyên nhân: mạch phát điện bất thường
Cách khắc phục: kiểm tra hoạt động block máy nén trong khoảng 10 phút. Sử dụng đồng hồ kẹp dòng điện trên máy nén nếu quá dòng, máy nén sẽ báo lỗi đến người dùng.
11. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H17
Nguyên nhân: bảo vệ máy nén quá dòng
Cách khắc phục: bạn cần kiểm tra lại máy nén, rơle bảo vệ, block đang hỏng, bảo vệ quá dòng để gọi thợ kỹ thuật đến thay bộ khởi động bảo vệ khác.
12. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H1C
Nguyên nhân: máy nén bị khóa, không thể hoạt động
Cách khắc phục: block luồn hơi hoặc gas bị tắc trong hệ thống kín. Bạn nên xả gas để kiểm tra sức đẩy block hoặc thay block máy nén mới.
13. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H21
Nguyên nhân: điện áp máy nén có vấn đề, không hoạt động.
Cách khắc phục: đối với mã lỗi tủ lạnh Toshiba nội địa này bạn cần kiểm tra block máy nén, nguyên nhân có thể là do máy block bị luồn hơi và block máy nén bị kẹt. Để khắc phục cả 2 trường hợp này, bạn cần thay block mới.
14. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H22
Nguyên nhân: tốc độ nén giảm đột ngột.
Cách khắc phục: kiểm tra lại công tắc, rút tủ lạnh trong khoảng 20 phút rồi cắm lại để xem nguồn điện có bị lỗi, bị chập chờn hay không.
15. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H23
Nguyên nhân: lỗi giao tiếp đột ngột tăng.
Cách khắc phục: đối với mã lỗi tủ lạnh Toshiba nội địa H23, bạn đừng vội rút phích cắm ra vào liên tục, mà hãy rút để tủ lạnh nghỉ ngơi rồi cắm lại sau 20 phút.
16. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H30
Nguyên nhân: cảm biến bị ngắt kết nối.
Cách khắc phục: bạn kiểm tra bóng sấy xả đá xem có bị đứt không để gọi cho thợ kỹ thuật đến thay thế bóng sấy khác.
17. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H31
Nguyên nhân: cảm biến âm bị đóng băng và ngắt kết nối do cảm biến thermistor
Cách khắc phục: kiểm tra lại kết nối thermistor hoặc thay cảm biến khác để khắc phục mã lỗi tủ lạnh Toshiba nội địa H31 này.
18. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H32
Nguyên nhân: cảm biến tủ lạnh ngắt kết nối
Cách khắc phục: kiểm tra cảm biến nhiệt độ tủ lạnh, nếu bị sai chỉ số bạn cần gọi cho thợ đến thay thế cảm biến khác.
19. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H33
Nguyên nhân: chuyên cảm biến bị ngắt kết nối
Cách khắc phục: kiểm tra cảm biến ngăn đông. Nếu bị hỏng khiến bảo sai nhiệt độ bạn cần thay cảm biến mới để khắc phục lỗi.
20. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H34
Nguyên nhân: hỏng cảm biến đổ đá, cảm biến khay đá bị ngắt kết nối
Cách khắc phục: kiểm tra lại cảm biến nhiệt độ và thay cảm biến đổ đá nếu cần.
21. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H35
Nguyên nhân: role bị ngắt kết nối điện
Cách khắc phục: kiểm tra nguồn điện cấp từ mạch nén đến role block máy nén. Nếu đường dây bị đứt hoặc chậm bạn bạn cần khắc phục nguồn điện ở nhà.
22. Tủ lạnh toshiba nội địa báo lỗi H36
Nguyên nhân: cảm biến buồng rã đông bị lỗi
Cách khắc phục: đối với mã lỗi tủ lạnh Toshiba nội địa H36, bạn cần thay cảm biến mới cho tủ lạnh để khắc phục.
Ngoài ra, nếu bạn có nhu cầu muốn tìm hiểu và mua tủ lạnh cũ giá rẻ của Toshiba cũng như các dòng tủ lạnh khác, hãy liên hệ ngay đến Điện máy tại gia. Tại đây, chúng tôi có đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp luôn sẵn sàng tư vấn giải đáp cho bạn!Hy vọng với bảng mã lỗi Toshiba mà chúng tôi cung cấp sẽ hỗ trợ cho bạn hiểu thêm được các “bệnh” thường gặp ở tủ và có thể khắc phục các lỗi sự cố mà tủ lạnh mắc phải một cách nhanh chóng nhất.
Cảm ơn bạn đã theo dõi!
- Cách điều chỉnh nhiệt độ tủ lạnh Mitsubishi(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt midea(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt beko(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt sanyo(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt hitachi(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt panasonic(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt sharp(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt sam sung(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt toshiba(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt lg cửa trước(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng máy giặt electrolux(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng tủ lạnh beko(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng tủ lạnh lg(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng tủ lạnh sharp(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng tủ lạnh sanyo(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng tủ lạnh hitachi(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng tủ lạnh toshiba(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng tủ lạnh electrolux(29.07.2022)
- hướng dẫn sử dụng tủ lạnh mitsubishi(29.07.2022)
- Hướng dẫn cách xóa lỗi máy giặt Electrolux (29.07.2022)

HÀNG THANH LÝ
THIÊT BỊ LẠNH CÔNG NGHIỆP
ĐIỆN LẠNH
VẬT TƯ ĐIỆN LẠNH
GIA DỤNG
CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU